Nghĩa của từ "by check" trong tiếng Việt
"by check" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
by check
US /baɪ tʃɛk/
UK /baɪ tʃɛk/
Cụm từ
bằng séc, qua séc
using a check as a method of payment
Ví dụ:
•
I prefer to pay by check rather than with cash.
Tôi thích thanh toán bằng séc hơn là tiền mặt.
•
The rent must be paid by check on the first of every month.
Tiền thuê nhà phải được thanh toán bằng séc vào ngày mùng một hàng tháng.